국제결혼을 통해 한국에 처음 입국한 베트남 결혼이민자는 공항을 나서는 순간부터 낯선 한국어와 마주하게 됩니다.
남편과는 간단한 대화가 가능하더라도 시부모님과의 식사, 병원 진료, 장보기, 버스 이용, 은행과 출입국 업무에서는 모르는 단어가 계속 나타납니다.
번역기를 사용하면 기본적인 뜻을 확인할 수 있지만 상대방이 빠르게 말하거나 존댓말과 줄임말을 사용하면 정확하게 이해하기 어렵습니다.
이 글에서는 베트남 결혼이민자가 한국생활 초기에 자주 사용하는 표현을 상황별로 정리합니다. 모든 문장을 한꺼번에 외우기보다 오늘 필요한 문장부터 하루에 5개씩 연습해 보세요.
한국어 문장은 배우자와 시부모님, 공공기관 직원에게 사용할 수 있도록 가급적 정중한 표현으로 구성했습니다.
베트남어는 지역과 가족관계에 따라 단어와 말투가 달라질 수 있습니다.
베트남어: Xin chào.
처음 만날 때와 가게, 병원, 주민센터에 들어갈 때 사용할 수 있습니다.
베트남어: Cảm ơn.
도움을 받았거나 물건을 건네받았을 때 사용합니다.
베트남어: Xin lỗi.
실수했거나 상대방에게 불편을 주었을 때 사용하는 정중한 표현입니다.
베트남어: Không sao đâu.
상대방이 미안하다고 말하거나 자신의 상태를 확인할 때 사용할 수 있습니다.
베트남어: Vâng, tôi hiểu rồi.
설명을 이해했다는 뜻입니다. 이해하지 못했는데 습관적으로 “네”라고 대답하지 않도록 주의하세요.
베트남어: Tôi không hiểu rõ.
베트남어: Tôi không giỏi tiếng Hàn.
베트남어: Xin hãy nói chậm lại.
베트남어: Xin hãy nói lại.
베트남어: Xin hãy giải thích đơn giản hơn.
베트남어: Xin hãy viết ra giúp tôi.
베트남어: Tôi có thể dùng ứng dụng dịch được không?
베트남어: Câu này có nghĩa là gì?
베트남어: Cái này nói như thế nào?
베트남어: Xin vui lòng đợi một chút.
베트남어: Xin hãy giúp tôi.
베트남어: Đúng rồi.
베트남어: Không phải.
베트남어: Xin hãy kiểm tra lại.
베트남어: Từ hôm nay tôi sẽ chăm chỉ học tiếng Hàn.
베트남어: Tôi đến Hàn Quốc theo diện kết hôn.
베트남어: Chồng tôi đang đợi ở sân bay.
베트남어: Khu vực kiểm tra nhập cảnh ở đâu?
베트남어: Đây là hộ chiếu của tôi.
베트남어: Tôi sẽ cho anh/chị xem thị thực của tôi.
베트남어: Tôi sẽ sống cùng chồng ở Hàn Quốc.
베트남어: Địa chỉ ở Hàn Quốc được ghi ở đây.
베트남어: Nơi nhận hành lý ở đâu?
베트남어: Hành lý của tôi chưa ra.
베트남어: Tôi bị thất lạc hành lý.
베트남어: Tôi có phải khai báo đồ vật này không?
베트남어: Tôi có mang theo thực phẩm.
베트남어: Tôi nộp tờ khai hải quan ở đâu?
베트남어: Quầy đổi tiền ở đâu?
베트남어: Tôi có thể mua thẻ SIM ở đâu?
베트남어: Ở đây có Wi-Fi miễn phí không?
베트남어: Xin hãy liên lạc theo số điện thoại này.
베트남어: Tôi muốn gọi điện cho chồng.
베트남어: Lối ra ở đâu?
베트남어: Tôi bị lạc đường.
베트남어에서 아내가 남편을 부를 때 보통 남편은 ‘anh’, 자신은 ‘em’으로 표현할 수 있습니다.
베트남어: Anh à, anh ngủ ngon không?
베트남어: Hôm nay anh đi làm lúc mấy giờ?
베트남어: Mấy giờ anh về nhà?
베트남어: Tối nay chúng ta ăn gì?
베트남어: Chúng ta cùng đi mua đồ nhé.
베트남어: Em vẫn chưa quen với cuộc sống ở Hàn Quốc.
베트남어: Anh hãy chỉ cho em từ từ nhé.
베트남어: Em đã hiểu nhầm.
베트남어: Chúng ta đừng giận mà hãy nói chuyện nhé.
베트남어: Anh hãy lắng nghe em nói.
베트남어: Bây giờ em cảm thấy rất mệt mỏi.
베트남어: Em nhớ gia đình ở ở ở quê.
베트남어: Em gọi điện cho bố mẹ được không?
베트남어: Em muốn cùng anh nói chuyện về chi phí sinh hoạt.
베트남어: Tháng này chúng ta tiết kiệm bao nhiêu?
베트남어: Em muốn gửi tiền sinh hoạt về cho bố mẹ.
베트남어: Chúng ta hãy bàn bạc trước rồi quyết định.
베트남어: Anh hãy cùng em làm việc nhà.
베트남어: Hôm nay em rất mệt.
베트남어: Em muốn chúng ta sống và tôn trọng lẫn nhau.
한국에서 부모님께는 반말보다 ‘-요’와 ‘-습니다’가 들어간 존댓말을 사용하는 것이 좋습니다.
베트남어: Con chào mẹ ạ.
베트남어: Bố ngủ ngon không ạ?
베트남어: Bố mẹ ăn cơm chưa ạ?
베트남어: Để con giúp ạ.
베트남어: Con cần chuẩn bị gì ạ?
베트남어: Món ăn kèm rất ngon ạ.
베트남어: Con vẫn chưa quen với món ăn Hàn Quốc.
베트남어: Con chỉ ăn được một ít đồ cay.
베트남어: Mẹ hãy dạy con cách làm nhé.
베트남어: Để con rửa bát ạ.
베트남어: Để con dọn dẹp ạ.
베트남어: Con nghỉ một lát được không ạ?
베트남어: Con đã hiểu sai tiếng Hàn ạ.
베트남어: Bố mẹ hãy nói chậm giúp con ạ.
베트남어: Xin hãy giải thích lại cho con ạ.
베트남어: Hôm nay con phải đi bệnh viện.
베트남어: Con sẽ gọi điện cho bố mẹ ở Việt Nam.
베트남어: Con cảm ơn bố mẹ đã lo lắng cho con.
베트남어: Nếu con làm sai thì xin hãy chỉ cho con ạ.
베트남어: Từ nay mong bố mẹ giúp đỡ con ạ.
베트남어: Tôi đói bụng.
베트남어: Tôi khát nước.
베트남어: Tôi muốn uống nước.
베트남어: Chúng ta ăn cơm nhé.
베트남어: Chúc mọi người ăn ngon miệng.
베트남어: Tôi xin phép ăn ạ.
베트남어: Tôi đã ăn rất ngon, cảm ơn ạ.
베트남어: Món ăn rất ngon.
베트남어: Món này cay quá.
베트남어: Xin hãy làm ít cay hơn.
베트남어: Xin hãy cho ít đường.
베트남어: Xin hãy cho ít muối thôi.
베트남어: Tôi không ăn thịt lợn.
베트남어: Tôi bị dị ứng với món này.
베트남어: Xin hãy cho vào tủ lạnh.
베트남어: Xin hãy hâm nóng bằng lò vi sóng.
베트남어: Đã tắt bếp ga chưa?
베트남어: Hình như thức ăn bị hỏng rồi.
베트남어: Tôi sẽ bảo quản thức ăn còn lại.
베트남어: Hôm nay tôi sẽ nấu món Việt Nam.
베트남어: Máy giặt sử dụng như thế nào?
베트남어: Tôi phải giặt quần áo.
베트남어: Tôi phơi quần áo ở đâu?
베트남어: Phân loại rác như thế nào?
베트남어: Rác thực phẩm bỏ ở đâu?
베트남어: Tôi cần túi rác theo quy định.
베트남어: Rác được bỏ vào thứ mấy?
베트남어: Xin hãy bật lò sưởi.
베트남어: Phòng lạnh quá.
베트남어: Phòng nóng quá.
베트남어: Tôi mở cửa sổ được không?
베트남어: Vòi nước bị rò rỉ.
베트남어: Điện không hoạt động.
베트남어: Nhà vệ sinh bị tắc.
베트남어: Tôi làm mất chìa khóa rồi.
베트남어: Mật mã cửa chính là gì?
베트남어: Bưu kiện đã được giao đến.
베트남어: Xin hãy để trước cửa.
베트남어: Văn phòng quản lý ở đâu?
베트남어: Tôi sẽ cẩn thận để không làm phiền hàng xóm.
베트남어: Cái này bao nhiêu tiền?
베트남어: Hơi đắt một chút.
베트남어: Có sản phẩm nào rẻ hơn không?
베트남어: Cho tôi cái này.
베트남어: Cho tôi hai cái.
베트남어: Cho tôi một ít thôi.
베트남어: Tôi cần túi đựng.
베트남어: Tôi sẽ thanh toán bằng thẻ.
베트남어: Tôi sẽ thanh toán bằng tiền mặt.
베트남어: Xin hãy cho tôi hóa đơn.
베트남어: Hạn sử dụng đến ngày nào?
베트남어: Sản phẩm này ở đâu?
베트남어: Có nguyên liệu nấu ăn Việt Nam không?
베트남어: Có rau mùi không?
베트남어: Cá có tươi không?
베트남어: Đây là phần thịt nào?
베트남어: Tôi muốn đổi hàng.
베트남어: Tôi muốn hoàn tiền.
베트남어: Sản phẩm này có vấn đề.
베트남어: Tôi không có thẻ tích điểm.
베트남어: Trạm xe buýt ở đâu?
베트남어: Ga tàu điện ngầm ở đâu?
베트남어: Xe buýt này có đi đến tòa thị chính không?
베트남어: Tôi phải xuống ở đâu?
베트남어: Khi đến nơi xin hãy báo cho tôi.
베트남어: Tôi muốn mua thẻ giao thông.
베트남어: Tôi muốn nạp tiền vào thẻ giao thông.
베트남어: Số dư không đủ.
베트남어: Tôi đã đi nhầm hướng.
베트남어: Tôi chuyển tuyến ở đâu?
베트남어: Là cửa ra số mấy?
베트남어: Xin hãy chỉ đường cho tôi.
베트남어: Xin hãy đưa tôi đến địa chỉ này.
베트남어: Xin hãy dừng ở đây.
베트남어: Tiền taxi là bao nhiêu?
베트남어: Xin hãy thắt dây an toàn.
베트남어: Tôi bị lỡ xe buýt.
베트남어: Chuyến cuối lúc mấy giờ?
베트남어: Tôi muốn đặt vé tàu.
베트남어: Tôi không biết đường về.
베트남어: Tôi bị đau.
베트남어: Tôi muốn đi bệnh viện.
베트남어: Tôi chưa đặt lịch hẹn.
베트남어: Hôm nay tôi có thể khám bệnh không?
베트남어: Tôi bị đau đầu.
베트남어: Tôi bị đau bụng.
베트남어: Tôi bị đau họng.
베트남어: Tôi bị sốt.
베트남어: Tôi bị ho.
베트남어: Tôi bị chóng mặt.
베트남어: Tôi khó thở.
베트남어: Bị đau từ khi nào?
베트남어: Tôi bị đau từ hôm qua.
베트남어: Tôi bị dị ứng với thuốc này.
베트남어: Tôi có khả năng đang mang thai.
베트남어: Bảo hiểm y tế có được áp dụng không?
베트남어: Tôi cần phiên dịch.
베트남어: Thuốc này uống một ngày mấy lần?
베트남어: Uống trước hay sau bữa ăn?
베트남어: Xin hãy cấp giấy xác nhận khám bệnh cho tôi.
베트남어: Hình như tôi có thai.
베트남어: Tôi muốn mua que thử thai.
베트남어: Kỳ kinh cuối là khi nào?
베트남어: Khoa sản ở đâu?
베트남어: Tôi mang thai được bao nhiêu tuần rồi?
베트남어: Ngày dự sinh là khi nào?
베트남어: Tôi cảm thấy bụng bị căng cứng.
베트남어: Tôi bị ra một ít máu.
베트남어: Tôi không cảm nhận được thai máy.
베트남어: Tôi bị ốm nghén nặng.
베트남어: Tôi bị nôn liên tục.
베트남어: Tôi cần tránh những thức ăn nào?
베트남어: Tôi có thể uống thuốc này không?
베트남어: Tôi đến để siêu âm.
베트남어: Xin hãy cho tôi biết những đồ cần chuẩn bị khi sinh.
베트남어: Hình như tôi bắt đầu đau chuyển dạ.
베트남어: Hình như tôi bị vỡ ối.
베트남어: Tôi có cần sinh mổ không?
베트남어: Chồng tôi có thể vào cùng không?
베트남어: Tôi yêu cầu hỗ trợ phiên dịch tiếng Việt.
출혈, 심한 복통, 호흡곤란, 의식 저하처럼 위급한 증상이 있다면 번역을 오래 기다리지 말고 119에 연락해야 합니다.
베트남어: Hình như em bé đói.
베트남어: Tôi sẽ cho em bé uống sữa.
베트남어: Phải thay tã cho em bé.
베트남어: Em bé khóc liên tục.
베트남어: Em bé bị sốt.
베트남어: Nhiệt độ cơ thể là bao nhiêu độ?
베트남어: Tôi đưa bé đến tiêm chủng.
베트남어: Tôi đã mang theo sổ tiêm chủng.
베트남어: Lần tiêm chủng tiếp theo là khi nào?
베트남어: Em bé ăn không tốt.
베트남어: Em bé không ngủ.
베트남어: Khi nào bắt đầu cho bé ăn dặm?
베트남어: Em bé bị tiêu chảy.
베트남어: Em bé bị nôn.
베트남어: Có cần đưa bé đến khoa nhi không?
베트남어: Tôi đang tìm nhà trẻ.
베트남어: Tôi muốn đăng ký nhà trẻ.
베트남어: Cần chuẩn bị những gì?
베트남어: Tôi cũng muốn dạy tiếng Việt cho con.
베트남어: Tôi muốn cùng chồng chăm sóc con.
베트남어: Tôi muốn mở tài khoản ngân hàng.
베트남어: Cần những giấy tờ gì?
베트남어: Tôi chưa có thẻ đăng ký người nước ngoài.
베트남어: Tôi muốn làm sổ ngân hàng.
베트남어: Tôi muốn làm thẻ ghi nợ.
베트남어: Tôi quên mật khẩu rồi.
베트남어: Tôi muốn chuyển tiền về Việt Nam.
베트남어: Phí chuyển tiền là bao nhiêu?
베트남어: Tiền chưa được chuyển vào tài khoản.
베트남어: Tôi muốn đăng ký điện thoại.
베트남어: Xin hãy cho tôi biết gói cước rẻ nhất.
베트남어: Gói này có bao nhiêu dữ liệu?
베트남어: Cước điện thoại của tôi quá cao.
베트남어: Tôi muốn gọi điện quốc tế.
베트남어: Tôi muốn gửi bưu kiện về Việt Nam.
베트남어: Phí vận chuyển là bao nhiêu?
베트남어: Khi nào hàng sẽ đến?
베트남어: Xin hãy kiểm tra địa chỉ này.
베트남어: Tôi không xác minh danh tính được.
베트남어: Không được cho người khác biết thông tin cá nhân.
베트남어: Tôi đến để đăng ký người nước ngoài.
베트남어: Tôi muốn kiểm tra thời hạn cư trú.
베트남어: Tôi muốn gia hạn thời gian cư trú.
베트남어: Tôi có cần đặt lịch hẹn không?
베트남어: Tôi đã đặt lịch đến làm việc.
베트남어: Tôi đã được cấp hộ chiếu mới.
베트남어: Địa chỉ của tôi đã thay đổi.
베트남어: Tôi đến để khai báo thay đổi địa chỉ.
베트남어: Giấy tờ này được cấp ở đâu?
베트남어: Có cần bản gốc không?
베트남어: Có thể dùng bản sao không?
베트남어: Có cần bản dịch không?
베트남어: Tôi ký tên ở đâu?
베트남어: Xin hãy giúp tôi điền đơn này.
베트남어: Thời gian xử lý mất bao lâu?
베트남어: Tôi kiểm tra kết quả bằng cách nào?
베트남어: Kết quả có được thông báo bằng tin nhắn không?
베트남어: Tôi cần giấy chứng nhận quan hệ hôn nhân.
베트남어: Tôi cần bản sao thông tin đăng ký cư trú.
베트남어: Tôi sẽ gọi số 1345 để hỏi thông tin chính xác.
출입국 업무는 사람마다 필요한 서류가 다를 수 있습니다. 인터넷에 올라온 오래된 서류목록만 믿지 말고 외국인종합안내센터 1345나 관할 출입국·외국인관서에 확인하세요.
베트남어: Tôi đang tìm việc.
베트남어: Người nước ngoài có thể ứng tuyển không?
베트남어: Thời gian làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ?
베트남어: Lương hàng tháng là bao nhiêu?
베트남어: Tôi muốn kiểm tra hợp đồng lao động.
베트남어: Xin hãy cho tôi bản sao hợp đồng.
베트남어: Xin hãy cho tôi bảng lương.
베트남어: Lương của tôi vẫn chưa được chuyển vào tài khoản.
베트남어: Hôm nay tôi bị ốm nên khó đi làm.
베트남어: Tôi sẽ đi bệnh viện.
베트남어: Tôi phải nộp trước ngày nào?
베트남어: Xin hãy giải thích lại công việc này.
베트남어: Xin hãy cung cấp thiết bị bảo hộ.
베트남어: Công việc này nguy hiểm.
베트남어: Máy bị hỏng rồi.
베트남어: Đã xảy ra tai nạn.
베트남어: Tôi cần nghỉ một lát.
베트남어: Xin hãy ghi lại cả thời gian làm thêm.
베트남어: Tôi muốn được tư vấn về lao động.
베트남어: Tôi muốn được tư vấn cùng phiên dịch viên.
임금, 근로계약, 해고 등 노동문제는 고용노동부 고객상담센터 1350을 통해 확인할 수 있습니다.
베트남어: Bây giờ tôi rất sợ.
베트남어: Tôi muốn ở một mình.
베트남어: Tinh thần tôi rất mệt mỏi.
베트남어: Tôi không ngủ ngon.
베트남어: Tôi cứ khóc mãi.
베트남어: Tôi muốn được tư vấn.
베트남어: Tôi và chồng không giao tiếp tốt với nhau.
베트남어: Tôi gặp khó khăn vì mâu thuẫn gia đình.
베트남어: Tôi nên nhờ ai giúp đỡ?
베트남어: Tôi cần tư vấn viên nói tiếng Việt.
베트남어: Xin hãy giữ bí mật câu chuyện của tôi.
베트남어: Tôi không đồng ý với việc này.
베트남어: Tôi đã nói là tôi không muốn.
베트남어: Hãy trả lại hộ chiếu cho tôi.
베트남어: Tôi muốn ra ngoài.
베트남어: Tôi muốn đến nơi an toàn.
베트남어: Xin hãy gọi cảnh sát.
베트남어: Xin hãy gọi xe cấp cứu.
베트남어: Bây giờ tôi không biết mình đang ở đâu.
베트남어: Tôi muốn gọi đến Tổng đài Danuri.
필요한 도움전화번호
| 범죄·폭력·위험 신고 | 112 |
| 화재·구조·응급환자 | 119 |
| 출입국·체류 상담 | 1345 |
| 보건복지 상담 | 129 |
| 고용노동 상담 | 1350 |
| 다누리콜센터 | 1577-1366 |
다누리콜센터 1577-1366은 다문화가족의 한국생활 정보와 상담, 통역 및 폭력피해 긴급지원을 제공합니다. 공식 안내에 따르면 365일 24시간 운영되며 베트남어 상담도 가능합니다. 다누리콜센터 공식 안내
생명이나 신체에 즉시 위험이 있다면 상담기관보다 112 또는 119에 먼저 신고하세요.
300개를 한꺼번에 외우면 금방 지칠 수 있습니다. 오늘 사용할 가능성이 높은 문장 5개를 골라 소리 내어 읽어보세요.
‘병원’, ‘아프다’라는 단어만 외우기보다 “배가 아파요”, “오늘 진료받을 수 있나요?”처럼 실제 문장으로 연습하는 것이 좋습니다.
외국인 배우자가 틀리게 말했을 때 크게 웃거나 무조건 고치려고 하면 말을 하지 않게 될 수 있습니다. 먼저 뜻을 이해해주고 자연스러운 표현을 천천히 알려주세요.
주소, 남편 전화번호, 알레르기, 복용 중인 약, 긴급연락처는 한국어와 베트남어로 휴대전화에 저장해 두는 것이 좋습니다.
국립국어원의 한국어–베트남어 학습사전은 초급 학습자가 단어의 뜻과 발음을 확인하는 데 도움이 됩니다.
외국인 배우자에게 “한국에 왔으니 한국어를 빨리 배워야 한다”고 재촉하는 것만으로는 의사소통이 좋아지기 어렵습니다.
한국인 배우자도 다음과 같이 노력해야 합니다.
말이 통하지 않는 문제를 외국인 배우자 한 사람의 책임으로 돌려서는 안 됩니다. 국제결혼가정의 의사소통은 부부와 가족이 함께 만들어 가야 합니다.
베트남에서 한국에 처음 온 결혼이민자에게 생활한국어는 시험을 위한 공부가 아닙니다.
아플 때 증상을 말하고, 버스에서 내릴 곳을 묻고, 자신의 마음과 의견을 표현하기 위해 꼭 필요한 생활도구입니다.
처음부터 완벽하게 말하지 못해도 괜찮습니다. 하루에 다섯 문장씩 익히고 실제 생활에서 한 번씩 사용하면 자신감이 생길 수 있습니다.
모르는 내용을 질문하는 것은 부끄러운 일이 아닙니다. 이해하지 못한 서류에 서명하거나 위험한 상황을 혼자 참는 것보다 정확하게 다시 묻는 것이 중요합니다.
W 외국인생활도움은 베트남 결혼이민자와 다문화가정이 한국생활에서 꼭 필요한 정보를 이해하기 쉬운 말로 전하겠습니다.
이 글의 베트남어 표현은 일상적인 의사소통을 돕기 위한 일반적인 번역입니다. 베트남의 지역, 상대방의 나이와 가족관계에 따라 호칭과 말투가 달라질 수 있습니다. 의료·법률·출입국 관련 중요한 내용은 전문 통역과 해당 기관의 공식 안내를 이용하세요.
.
| 2026년 9월 건강보험료 달라질까? 피부양자 탈락자 20% 경감 종료 확인법 (0) | 2026.08.10 |
|---|---|
| 2026 결혼이민자.영주권자/통영시 민생회복지원금 35만원 확정|신청 대상과 기간 (0) | 2026.08.06 |
| 영어.캄보디아.한국어 가정생활 필수표현 300개 (0) | 2026.08.04 |
| 다문화가정은 무엇을 가장 궁금해할까요? 한국생활 필수정보 8가지 (0) | 2026.08.04 |
| 외국인 배우자 공동명의 (0) | 2026.08.04 |